Từ: súng ống đạn dược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ súng ống đạn dược:

Đây là các chữ cấu thành từ này: súng • ống • đạn • dược

Dịch súng ống đạn dược sang tiếng Trung hiện đại:

军火 《武器和弹药的总称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: súng

súng茺:hoa súng
súng銃:súng ống
súng铳:súng ống

Nghĩa chữ nôm của chữ: ống

ống滃:ống nước
ống甕:ống bễ, ống bút
ống䈵:ống nứa
ống󰐘:ống tre
ống䐥:ống chân
ống蓊:ống tre
ống𫊿:ống lồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn

đạn弹:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn彈:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn惮:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn憚:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn磾:bom đạn, lửa đạn, súng đạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: dược

dược药:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược葯:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược藥:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược跃:dược thược mã bối (nhảy lên)
dược躍:dược thược mã bối (nhảy lên)
dược龠: 
súng ống đạn dược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: súng ống đạn dược Tìm thêm nội dung cho: súng ống đạn dược