Chữ 件 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 件, chiết tự chữ KIỆN, KẸN, KỊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 件:

件 kiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 件

Chiết tự chữ kiện, kẹn, kịn bao gồm chữ 人 牛 hoặc 亻 牛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 件 cấu thành từ 2 chữ: 人, 牛
  • nhân, nhơn
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 2. 件 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 牛
  • nhân
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • kiện [kiện]

    U+4EF6, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gin6
    1. [案件] án kiện 2. [條件] điều kiện 3. [電子郵件] điện tử bưu kiện 4. [郵件] bưu kiện 5. [與件] dữ kiện 6. [事件] sự kiện;

    kiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 件

    (Danh) Đồ vật, khí cụ, phẩm vật.
    ◎Như: bưu kiện
    đồ vật gửi theo đường bưu điện, linh kiện đồ phụ tùng, cấp kiện công văn khẩn.

    (Danh)
    Lượng từ: cái, việc, món.
    ◎Như: nhất kiện sự một việc, lưỡng kiện y phục hai bộ quần áo, tam kiện hành lí ba kiện hành lí.

    kiện, như "kiện hàng; kiện tụng" (vhn)
    kịn, như "đen kịn (rất đen)" (btcn)
    kẹn, như "già kén kẹn hom" (gdhn)

    Nghĩa của 件 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: KIỆN
    1. chiếc; kiện; cái。量词,用于个体事物。
    一件事。
    một công việc.
    两件衣裳。
    hai chiếc áo.
    2. kiện; vụ (chỉ những vật có thể đếm được từng cái)。(件儿)指可以一一计算的事物。
    工件。
    công kiện.
    零件儿。
    linh kiện.
    案件。
    án kiện; vụ án.
    3. văn kiện; công văn。文件。
    来件。
    công văn đến.
    急件。
    công văn khẩn.
    密件。
    công văn mật.

    Chữ gần giống với 件:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 件

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 件 Tự hình chữ 件 Tự hình chữ 件 Tự hình chữ 件

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

    kiện:kiện hàng; kiện tụng
    kẹn:già kén kẹn hom
    kịn:đen kịn (rất đen)
    件 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 件 Tìm thêm nội dung cho: 件