Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 件 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 件, chiết tự chữ KIỆN, KẸN, KỊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 件:
件
Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6
1. [案件] án kiện 2. [條件] điều kiện 3. [電子郵件] điện tử bưu kiện 4. [郵件] bưu kiện 5. [與件] dữ kiện 6. [事件] sự kiện;
件 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 件
(Danh) Đồ vật, khí cụ, phẩm vật.◎Như: bưu kiện 郵件 đồ vật gửi theo đường bưu điện, linh kiện 零件 đồ phụ tùng, 急件 cấp kiện công văn khẩn.
(Danh) Lượng từ: cái, việc, món.
◎Như: nhất kiện sự 一件事 một việc, lưỡng kiện y phục 兩件衣服 hai bộ quần áo, tam kiện hành lí 三件行李 ba kiện hành lí.
kiện, như "kiện hàng; kiện tụng" (vhn)
kịn, như "đen kịn (rất đen)" (btcn)
kẹn, như "già kén kẹn hom" (gdhn)
Nghĩa của 件 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: KIỆN
1. chiếc; kiện; cái。量词,用于个体事物。
一件事。
một công việc.
两件衣裳。
hai chiếc áo.
2. kiện; vụ (chỉ những vật có thể đếm được từng cái)。(件儿)指可以一一计算的事物。
工件。
công kiện.
零件儿。
linh kiện.
案件。
án kiện; vụ án.
3. văn kiện; công văn。文件。
来件。
công văn đến.
急件。
công văn khẩn.
密件。
công văn mật.
Số nét: 6
Hán Việt: KIỆN
1. chiếc; kiện; cái。量词,用于个体事物。
一件事。
một công việc.
两件衣裳。
hai chiếc áo.
2. kiện; vụ (chỉ những vật có thể đếm được từng cái)。(件儿)指可以一一计算的事物。
工件。
công kiện.
零件儿。
linh kiện.
案件。
án kiện; vụ án.
3. văn kiện; công văn。文件。
来件。
công văn đến.
急件。
công văn khẩn.
密件。
công văn mật.
Chữ gần giống với 件:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 件 Tìm thêm nội dung cho: 件
