Từ: 云朵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云朵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 云 • 朵

Nghĩa của 云朵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnduǒ] đám mây; áng mây。呈块状的云。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân云:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp朵:tạp phẩm
đoá朵:đoá hoa
云朵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云朵 Tìm thêm nội dung cho: 云朵