Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹭, chiết tự chữ LỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹭:
鹭
Biến thể phồn thể: 鷺;
Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6;
鹭 lộ
lộ, như "lộ (con cò)" (gdhn)
Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6;
鹭 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 鹭
Giản thể của chữ 鷺.lộ, như "lộ (con cò)" (gdhn)
Nghĩa của 鹭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鷺)
[lù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 24
Hán Việt: LỘC
con cò; cò。鸟类的一科, 嘴直而尖, 颈长,飞翔时缩着颈。 白鹭、苍鹭较为常见。
Từ ghép:
鹭鸶
[lù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 24
Hán Việt: LỘC
con cò; cò。鸟类的一科, 嘴直而尖, 颈长,飞翔时缩着颈。 白鹭、苍鹭较为常见。
Từ ghép:
鹭鸶
Dị thể chữ 鹭
鷺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹭
| lộ | 鹭: | lộ (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: 鹭 Tìm thêm nội dung cho: 鹭
