Chữ 鹭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹭, chiết tự chữ LỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹭:

鹭 lộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹭

Chiết tự chữ lộ bao gồm chữ 路 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹭 cấu thành từ 2 chữ: 路, 鸟
  • lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ
  • điểu
  • lộ [lộ]

    U+9E6D, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷺;
    Pinyin: lu4;
    Việt bính: lou6;

    lộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹭

    Giản thể của chữ .
    lộ, như "lộ (con cò)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷺)
    [lù]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 24
    Hán Việt: LỘC
    con cò; cò。鸟类的一科, 嘴直而尖, 颈长,飞翔时缩着颈。 白鹭、苍鹭较为常见。
    Từ ghép:
    鹭鸶

    Chữ gần giống với 鹭:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鹭

    ,

    Chữ gần giống 鹭

    , , , , , , 鸿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹭 Tự hình chữ 鹭 Tự hình chữ 鹭 Tự hình chữ 鹭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹭

    lộ:lộ (con cò)
    鹭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹭 Tìm thêm nội dung cho: 鹭