Từ: 不公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất công
Không công bình. ★Tương phản:
công bình
平,
công duẫn
允.

Nghĩa của 不公 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgōng] bất công; thiên vị; không công bằng。不公道;不公平。
办事不公
làm việc bất công
分配不公
phân phối không công bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
不公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不公 Tìm thêm nội dung cho: 不公