Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 滴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滴, chiết tự chữ NHÍCH, NHẾCH, RÍCH, TRÍCH, TÁCH, TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴:

滴 tích, trích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滴

Chiết tự chữ nhích, nhếch, rích, trích, tách, tích bao gồm chữ 水 啇 hoặc 氵 啇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滴 cấu thành từ 2 chữ: 水, 啇
  • thuỷ, thủy
  • 2. 滴 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 啇
  • thuỷ, thủy
  • tích, trích [tích, trích]

    U+6EF4, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di1;
    Việt bính: dik1
    1. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch;

    tích, trích

    Nghĩa Trung Việt của từ 滴

    (Danh) Giọt (nước, chất lỏng).
    ◎Như: thủy tích
    giọt nước, vũ tích giọt mưa, hãn tích giọt mồ hôi.

    (Danh)
    Lượng từ: giọt.
    ◎Như: kỉ tích vũ mấy giọt mưa, lưỡng tích nhãn lệ hai giọt nước mắt.

    (Danh)
    Tí, chút.
    ◎Như: nhất điểm nhất tích từng li từng tí.

    (Động)
    Nhỏ, tra, nhỏ xuống.
    ◎Như: tích thượng nhãn dược thủy nhỏ vô mắt thuốc đau mắt.
    ◇Nguyễn Trãi : Điểm tích sổ tàn canh (Thính vũ ) Nhỏ giọt đếm canh tàn.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là trích.

    nhích, như "nhúc nhích" (vhn)
    nhếch, như "nhếch nhác" (btcn)
    rích, như "rả rích" (btcn)
    tách, như "lách tách" (btcn)
    tích, như "tích (giọt nước)" (btcn)
    trích, như "trích (nhỏ giọt)" (btcn)

    Nghĩa của 滴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRÍCH
    1. nhỏ; giọt; nhỏ giọt; rơi。液体一点一点滴向下落。
    滴水穿石
    nước chảy đá mòn
    汗往下直滴
    mồ hôi nhỏ giọt
    2. nhỏ。使液体一点一点地向下落。
    滴眼药
    nhỏ thuốc mắt
    滴上几滴油。
    nhỏ vào mấy giọt dầu.
    3. giọt。一点一点地向下落的液体。
    汗滴
    giọt mồ hôi
    水滴
    giọt nước
    4. giọt (lượng từ)。量词,用于滴下的液体的数量。
    一滴汗
    một giọt mồ hôi
    两滴墨水
    hai giọt mực
    Từ ghép:
    滴翠 ; 滴答 ; 滴答 ; 滴滴答答 ; 滴滴涕 ; 滴定 ; 滴定管 ; 滴管 ; 滴灌 ; 滴剂 ; 滴酒不沾 ; 滴里耷拉 ; 滴里嘟噜 ; 滴沥 ; 滴溜 ; 滴溜溜 ; 滴溜儿 ; 滴漏 ; 滴瓶 ; 滴水 ; 滴水不羼 ; 滴水不漏 ; 滴水成冰 ; 滴水穿石 ; 滴水瓦 ; 滴注

    Chữ gần giống với 滴:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 滴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滴 Tự hình chữ 滴 Tự hình chữ 滴 Tự hình chữ 滴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

    nhích:nhúc nhích
    nhếch:nhếch nhác
    rích:rả rích
    trích:trích (nhỏ giọt)
    tách:lách tách
    tích:tích (giọt nước)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 滴:

    Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

    Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

    滴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滴 Tìm thêm nội dung cho: 滴