Cao su chống va đập cửa
Nghĩa non trong tiếng Việt:
["- d. Núi: Non xanh nước biếc.","- t, ph. 1. Mới mọc, mới sinh, ít tuổi: Mầm non. 2. Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết: Đẻ non; Đậu rán non. 3. ở trình độ thấp: Nghệ thuật non."]Dịch non sang tiếng Trung hiện đại:
雏 《幼小的(多指鸟类)。》chim én non.雏燕。
雏儿 《幼小的鸟。》
chim én non.
燕雏儿。
花 《指某些幼小动物。》
口淡; 口小; 口轻 《(驴马等)年龄小。》
con la còn non.
口轻的骡子。
劣 《小于一定标准的。》
嫩 《初生而柔弱; 娇嫩(跟"老"相对)。》
lá non.
嫩叶。
mầm non.
嫩芽。
trẻ nhỏ da thịt còn non.
小孩儿肉皮儿嫩。
子 《幼小的; 小的; 嫩的。》
仔 《幼小的(多指牲畜、家禽等)。》
不足 《不充足; 不满(指数目)。》
山 《地面形成的高耸的部分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: non
| non | 嫩: | non nớt |
| non | 𡽫: | núi non |
| non | 𧀒: | núi non |

Tìm hình ảnh cho: non Tìm thêm nội dung cho: non
