Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牁, chiết tự chữ CA, KHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牁:
牁
Pinyin: ge1, ke1;
Việt bính: go1 o1;
牁 ca
Nghĩa Trung Việt của từ 牁
(Danh) Tang Ca 牂牁: xem tang 牂.kha, như "xem ca" (gdhn)
Nghĩa của 牁 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 爿 (丬) - Tường
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
Kha (tên địa danh ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)。古代郡名,在今贵州境内。
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
Kha (tên địa danh ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)。古代郡名,在今贵州境内。
Chữ gần giống với 牁:
牁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牁
| kha | 牁: | xem ca |

Tìm hình ảnh cho: 牁 Tìm thêm nội dung cho: 牁
