Chữ 牁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牁, chiết tự chữ CA, KHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牁:

牁 ca

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牁

Chiết tự chữ ca, kha bao gồm chữ 爿 可 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牁 cấu thành từ 2 chữ: 爿, 可
  • bản, tường
  • khá, khả, khắc
  • ca [ca]

    U+7241, tổng 9 nét, bộ Tường 爿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge1, ke1;
    Việt bính: go1 o1;

    ca

    Nghĩa Trung Việt của từ 牁

    (Danh) Tang Ca : xem tang .
    kha, như "xem ca" (gdhn)

    Nghĩa của 牁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 爿 (丬) - Tường
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHA
    Kha (tên địa danh ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)。古代郡名,在今贵州境内。

    Chữ gần giống với 牁:

    ,

    Chữ gần giống 牁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牁 Tự hình chữ 牁 Tự hình chữ 牁 Tự hình chữ 牁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牁

    kha:xem ca
    牁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牁 Tìm thêm nội dung cho: 牁