Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 片 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 片, chiết tự chữ PHIẾN, PHIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 片:
片
Pinyin: pian4, pian1, pan4;
Việt bính: pin3
1. [阿片] a phiến 2. [冰片] băng phiến 3. [名片] danh phiến;
片 phiến
Nghĩa Trung Việt của từ 片
(Danh) Mảnh, vật gì mỏng mà phẳng đều gọi là phiến.◎Như: mộc phiến 木片 tấm ván, chỉ phiến 紙片 mảnh giấy.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị chỉ vật mỏng: tấm, lá, mảnh, miếng.
◎Như: nhất phiến thụ diệp 一片樹葉 một lá cây. (2) Đơn vị trên mặt đất: bãi, khoảnh.
◎Như: nhất phiến thụ lâm 一片樹林 một khoảnh rừng cây, nhất phiến thảo địa 一片草地 một vùng đất cỏ.
(Danh) Tấm thiếp in tên, địa chỉ, v.v.
◎Như: danh phiến 名片 danh thiếp.
(Danh) Tấm, bức, đĩa, phiến, phim.
◎Như: tướng phiến nhi 相片兒 tấm ảnh, xướng phiến nhi 唱片兒 đĩa hát, họa phiến nhi 畫片兒 bức vẽ, điện ảnh phiến nhi 電影片兒 phim chiếu bóng.
(Động) Thái, lạng, cắt thành miếng mỏng.
◎Như: phiến nhục 片肉 lạng thịt.
(Tính) Nhỏ, ít, chút.
◎Như: chích tự phiến ngữ 隻字片語 chữ viết lời nói rất ít ỏi, lặng lời vắng tiếng.
(Tính) Về một bên, một chiều.
◎Như: phiến diện 片面 một chiều, không toàn diện.
◇Luận Ngữ 論語: Phiến ngôn khả dĩ chiết ngục 片言可以折獄 (Nhan Uyên 顏淵) (Chỉ nghe) lời một bên có thể xử xong vụ kiện.
(Tính) Ngắn ngủi, chốc lát.
◎Như: phiến khắc 片刻 phút chốc, phiến thưởng 片晌 chốc lát.
phiến, như "phiến đá" (vhn)
phiện, như "thuốc phiện" (btcn)
Nghĩa của 片 trong tiếng Trung hiện đại:
[piān]Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 4
Hán Việt: PHIẾN
tấm ảnh; tấm hình; bức hoạ。片儿。
Ghi chú: 另见piàn
Từ ghép:
片儿 ; 片子
[piàn]
Bộ: 片(Phiến)
Hán Việt: PHIẾN
1. tấm; mảnh。(片儿)平而薄的东西, 一般不很大。
布片儿。
tấm vải.
玻璃片儿。
tấm kính.
纸片儿。
mảnh giấy.
明信片儿。
tấm bưu thiếp.
2. vùng。(片儿)指较大地区内划分的较小地区。
分片传达。
chia vùng để truyền đạt.
3. thái; lạng; cắt。用刀横割成薄片(多指肉)。
片肉片儿。
cắt từng miếng thịt.
4. vụn; vụn vặt; ngắn gọn。不全的;零星的;简短的。
片面。
phiến diện.
片刻。
khoảnh khắc.
片言。
vài câu.
片纸只字。
tài liệu chắp vá.
5.
(量)
a. tấm; miếng; khối; đám; viên。用于成片的东西。
两片儿药。
hai viên thuốc.
b. bãi; đống (mặt đất, mặt nước)。用于地面和水面等。
一片草地。
một bãi cỏ.
一片汪洋。
cả một vùng nước mênh mông (cuồn cuộn chảy).
c. bầu; khung cảnh; loạt。用于景色、气象、声音、语言、心意等(前面用"一"字)。
一片新气象。
một bầu không khí mới.
一片欢腾。
một khung cảnh sôi động.
一片脚步声。
một loạt tiếng bước chân.
一片胡言。
một loạt những lời nói xằng xiên.
一片真心。
một tấm lòng chân thành.
Từ ghép:
片段 ; 片断 ; 片甲不存 ; 片刻 ; 片麻岩 ; 片面 ; 片儿会 ; 片儿汤 ; 片时 ; 片瓦无存 ; 片言 ; 片岩 ; 片艳纸 ; 片纸只字 ; 片子
Số nét: 4
Hán Việt: PHIẾN
tấm ảnh; tấm hình; bức hoạ。片儿。
Ghi chú: 另见piàn
Từ ghép:
片儿 ; 片子
[piàn]
Bộ: 片(Phiến)
Hán Việt: PHIẾN
1. tấm; mảnh。(片儿)平而薄的东西, 一般不很大。
布片儿。
tấm vải.
玻璃片儿。
tấm kính.
纸片儿。
mảnh giấy.
明信片儿。
tấm bưu thiếp.
2. vùng。(片儿)指较大地区内划分的较小地区。
分片传达。
chia vùng để truyền đạt.
3. thái; lạng; cắt。用刀横割成薄片(多指肉)。
片肉片儿。
cắt từng miếng thịt.
4. vụn; vụn vặt; ngắn gọn。不全的;零星的;简短的。
片面。
phiến diện.
片刻。
khoảnh khắc.
片言。
vài câu.
片纸只字。
tài liệu chắp vá.
5.
(量)
a. tấm; miếng; khối; đám; viên。用于成片的东西。两片儿药。
hai viên thuốc.
b. bãi; đống (mặt đất, mặt nước)。用于地面和水面等。一片草地。
một bãi cỏ.
一片汪洋。
cả một vùng nước mênh mông (cuồn cuộn chảy).
c. bầu; khung cảnh; loạt。用于景色、气象、声音、语言、心意等(前面用"一"字)。一片新气象。
một bầu không khí mới.
一片欢腾。
một khung cảnh sôi động.
一片脚步声。
một loạt tiếng bước chân.
一片胡言。
một loạt những lời nói xằng xiên.
一片真心。
một tấm lòng chân thành.
Từ ghép:
片段 ; 片断 ; 片甲不存 ; 片刻 ; 片麻岩 ; 片面 ; 片儿会 ; 片儿汤 ; 片时 ; 片瓦无存 ; 片言 ; 片岩 ; 片艳纸 ; 片纸只字 ; 片子
Chữ gần giống với 片:
片,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 片 Tìm thêm nội dung cho: 片
