Cao su chống va đập cửa

Từ: 保安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo an
Giữ yên, làm cho có an toàn hoặc được ổn định không hỗn loạn.Tên một châu.

Nghĩa của 保安 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎo"ān] 1. bảo vệ trị an; bảo an。保卫社会治安。
2. bảo hộ; bảo hộ lao động; giữ an toàn lao động (đề phòng xảy ra tai nạn trong khi sản xuất) 。保护工人安全,防止在生产过程中发生事故。
保安规程。
quy trình bảo hộ lao động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
保安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保安 Tìm thêm nội dung cho: 保安