Chữ 朵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朵, chiết tự chữ TẠP, ĐOÁ, ĐÓA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朵:

朵 đóa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朵

朵

Chiết tự chữ 朵

Chiết tự chữ tạp, đoá, đóa bao gồm chữ 几 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朵 cấu thành từ 2 chữ: 几, 木
  • 几 cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đóa [đóa]

    U+6735, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo3, le4;
    Việt bính: do2 doe2;

    朵 đóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 朵

    (Danh) Hoa hoặc đài hoa.
    ◎Như: mai đóa 梅
    朵 hoa mai.

    (Danh)
    Lượng từ: đóa (hoa), đám, cụm (mây).
    ◎Như: nhất đóa hoa 一朵花 một đóa hoa, kỉ đóa bạch vân 幾朵白雲 mấy cụm mây trắng.

    (Động)
    Động đậy.
    ◎Như: đóa di 朵頤 động môi mép (khi ăn).
    § Cũng viết là 朶.

    đoá, như "đoá hoa" (vhn)
    tạp, như "tạp phẩm" (gdhn)

    Nghĩa của 朵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (朶)
    [duǒ]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐOÁ
    量
    1. đoá; đám (lượng từ)。用于花朵和云彩或像花和云彩的东西。
    两朵牡丹
    hai đoá mẫu đơn
    一朵白云
    một đám mây trắng
    2. họ Đoá。姓。
    Từ ghép:
    朵儿 ; 朵颐

    Chữ gần giống với 朵:

    㭁, 朱, 朳, 朴, 朵, 朶, 朸, 机, 朽, 朾, 朿, 杀, 杂, 权,

    Dị thể chữ 朵

    朶,

    Chữ gần giống 朵

    棤, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朵 Tự hình chữ 朵 Tự hình chữ 朵 Tự hình chữ 朵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

    tạp朵:tạp phẩm
    đoá朵:đoá hoa
    朵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朵 Tìm thêm nội dung cho: 朵