Chữ 朵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朵, chiết tự chữ TẠP, ĐOÁ, ĐÓA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朵:
朵
Pinyin: duo3, le4;
Việt bính: do2 doe2;
朵 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 朵
(Danh) Hoa hoặc đài hoa.◎Như: mai đóa 梅朵 hoa mai.
(Danh) Lượng từ: đóa (hoa), đám, cụm (mây).
◎Như: nhất đóa hoa 一朵花 một đóa hoa, kỉ đóa bạch vân 幾朵白雲 mấy cụm mây trắng.
(Động) Động đậy.
◎Như: đóa di 朵頤 động môi mép (khi ăn).
§ Cũng viết là 朶.
đoá, như "đoá hoa" (vhn)
tạp, như "tạp phẩm" (gdhn)
Nghĩa của 朵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (朶)
[duǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOÁ
量
1. đoá; đám (lượng từ)。用于花朵和云彩或像花和云彩的东西。
两朵牡丹
hai đoá mẫu đơn
一朵白云
một đám mây trắng
2. họ Đoá。姓。
Từ ghép:
朵儿 ; 朵颐
[duǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOÁ
量
1. đoá; đám (lượng từ)。用于花朵和云彩或像花和云彩的东西。
两朵牡丹
hai đoá mẫu đơn
一朵白云
một đám mây trắng
2. họ Đoá。姓。
Từ ghép:
朵儿 ; 朵颐
Dị thể chữ 朵
朶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵
| tạp | 朵: | tạp phẩm |
| đoá | 朵: | đoá hoa |

Tìm hình ảnh cho: 朵 Tìm thêm nội dung cho: 朵
