Từ: mạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ mạn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: mạn
U+506D, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5;
偭 mạn, miến
Nghĩa Trung Việt của từ 偭
(Động) Làm trái, vi bối.◎Như: mạn quy việt củ 偭規越矩 làm trái khuôn phép.
§ Cũng đọc là miến.
mạn, như "mạn quy việt củ (cử động trái phép)" (gdhn)
Nghĩa của 偭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
1. hướng về; đối mặt。面向。
2. trái với; làm trái; đi ngược lại。违背;违反。
Chữ gần giống với 偭:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Pinyin: man4, man2;
Việt bính: maan6;
曼 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 曼
(Tính) Xinh đẹp, dịu dàng, mềm mại.◇Hán Thư 漢書: Trịnh nữ mạn cơ 鄭女曼姬 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Con gái họ Trịnh xinh đẹp.
(Tính) Dài, rộng.
◎Như: mạn thanh chi ca 曼聲之歌 hát giọng kéo dài.
(Động) Kéo dài.
◎Như: mạn thọ 曼壽 kéo dài tuổi thọ.
(Động) Giương, mở rộng.
◇Khuất Nguyên 屈原: Mạn dư mục dĩ lưu quan hề, kí nhất phản chi hà thì 曼余目以流觀兮, 冀壹反之何時 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Ta mở rộng tầm mắt nhìn ra xa hề, mong một ngày về, không biết bao giờ.
(Danh) Họ Mạn.Một âm là man.
(Tính) Lan dài, bò dài.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thụ mộc hữu man căn, hữu trực căn 樹木有曼根, 有直根 (Giải lão 解老) Cây cối có loại rễ bò dài, có loại rễ mọc thẳng.
(Tính) Man man 曼曼 man mác, dài dặc.
man, như "lan man" (vhn)
Nghĩa của 曼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MAN
1. uyển chuyển; mềm mại。柔和。
曼舞。
điệu múa uyển chuyển.
2. dài ra; lan ra。长。
曼延。
lan tràn.
曼声。
âm thanh vang vọng ra xa.
Từ ghép:
曼彻斯特 ; 曼德琳 ; 曼谷 ; 曼哈顿岛 ; 曼妙 ; 曼声 ; 曼陀铃 ; 曼陀罗 ; 曼延
Dị thể chữ 曼
㬅,
Tự hình:

U+8C29, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: man2, man4;
Việt bính: maan4 maan6;
谩 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 谩
Giản thể của chữ 謾.man, như "lan man" (gdhn)
Nghĩa của 谩 trong tiếng Trung hiện đại:
[mán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: MAN
lừa dối; che dấu; lừa bịp。欺骗;蒙蔽。
[màn]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: MẠN
coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢,没有礼貌。
Từ ghép:
谩骂
Dị thể chữ 谩
謾,
Tự hình:

Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
墁 mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 墁
(Danh) Cái bay trát tường.(Danh) Sự sơn quét trên tường.
(Động) Lát, trải (nền đất).
◎Như: mạn địa 墁地 lát nền đất.
mặn, như "đất mặn" (vhn)
mạn, như "mạn tường (quét vôi)" (gdhn)
Nghĩa của 墁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MAN
lát。把砖、石等铺在地面上。
花砖墁地。
lát nền đá hoa.
Chữ gần giống với 墁:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Pinyin: man4, man1;
Việt bính: maan6;
嫚 mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 嫚
Cũng như chữ mạn 慢.mạn, như "khinh mạn, mạn phép" (gdhn)
Nghĩa của 嫚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MAN
con gái ngoan。好孩子。也说嫚子。
[màn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: MAN
trêu ghẹo; khinh nhờn。轻视;侮辱。
Chữ gần giống với 嫚:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
幔 mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 幔
(Danh) Màn che.màn, như "màn trời chiếu đất" (vhn)
mạn, như "mạn trướng (mành rủ)" (btcn)
Nghĩa của 幔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MÀN
màn che。为遮挡而悬挂起来的布、绸子、丝绒等。有的地区叫幔子。
布幔。
màn vải.
窗幔。
rèm cửa.
Từ ghép:
幔帐 ; 幔子
Tự hình:

Pinyin: man4;
Việt bính: maan6
1. [逋慢] bô mạn 2. [慢火] mạn hỏa 3. [慢性] mạn tính 4. [傲慢] ngạo mạn;
慢 mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 慢
(Tính) Lười biếng.(Tính) Vô lễ, kiêu ngạo.
◎Như: khinh mạn 輕慢 khinh nhờn, vũ mạn 侮慢 hỗn xược.
(Tính) Chậm, không nhanh.
◎Như: mạn xa 慢車 xe không nhanh, động tác ngận mạn 動作很慢 động tác rất chậm.
(Phó) Thong thả, chậm chạp.
◎Như: mạn hành 慢行 đi thong thả.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mạn dã mạc sậu yến 慢也莫驟咽 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Thong thả đừng vội nuốt.
(Phó) Khoan, gượm.
◎Như: thả mạn 且慢 khoan đã.
(Phó) Phóng túng.
◎Như: mạn du 慢遊 chơi phiếm.
(Động) Khinh thường, coi thường.
◎Như: khinh mạn 輕慢 khinh nhờn.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tuy bất tiếu nhân chí, vị thường cảm dĩ mạo mạn chi 雖不肖人至, 未嘗敢以貌慢之 (Đáp Phùng Túc thư 答馮宿書) Dù là kẻ xấu xa đến, chưa từng dám ra vẻ coi khinh.
(Danh) Một thể từ 詞 (đời Tống).
mạn, như "mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn" (vhn)
mắn, như "mau mắn" (btcn)
Nghĩa của 慢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
1. chậm; chậm chạp。速度低;走路、做事等费的时间长(跟"快"相对)。
慢车。
tàu chậm.
慢走。
đi chậm.
慢手慢脚。
chậm tay chậm chân; tay chân chậm chạp.
你走慢一点儿,等着他。
anh đi chậm một chút, chờ anh ấy với.
2. từ từ; khoan đã。从缓。
且慢。
hãy khoan; khoan đã.
慢点儿告诉他, 等两天再说。
khoan hãy nói cho anh ấy biết, chờ hai ngày nữa hãy nói.
3. ngạo mạn; vô lễ。态度冷淡, 没有礼貌。
傲慢。
ngạo mạn.
Từ ghép:
慢车 ; 慢词 ; 慢化剂 ; 慢惊风 ; 慢慢腾腾 ; 慢坡 ; 慢说 ; 慢腾腾 ; 慢条斯理 ; 慢性 ; 慢性病 ; 慢性子 ; 慢悠悠
Chữ gần giống với 慢:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Pinyin: man4, man2;
Việt bính: maan6
1. [汗漫] hãn mạn 2. [瀾漫] lan mạn;
漫 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 漫
(Động) Nước đầy tràn.◎Như: thủy mạn đáo nhai thượng lai liễu 水漫到街上來了 nước tràn lên đường phố.
(Động) Bao phủ, bao trùm.
(Tính) Khắp.
◎Như: mạn sơn biến dã 漫山遍野 đầy núi khắp đồng.
(Tính) Dài, xa.
◎Như: mạn mạn trường dạ 漫漫長夜 đêm dài dằng dặc.
(Tính) Buông tuồng, mặc tình, tùy thích.
◎Như: tản mạn 散漫 dàn trải, không ràng buộc.
(Tính) Mờ, không rõ, mô hồ.
◇Vương An Thạch 王安石: Hữu bi phó đạo, kì văn mạn diệt 有碑仆道, 其文漫滅 (Du Bao Thiền san kí 遊褒禪山記) Có tấm bia đổ bên đường, chữ đã mờ hết.
(Phó) Quàng, hão, uổng.
◎Như: mạn thính 漫聽 nghe quàng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Mạn lao xa mã trú giang can 漫勞車馬駐江干 (Hữu khách 有客) Uổng công xe ngựa nhọc nhằn đậu bến sông.
(Phó) Chớ, đừng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngưu nữ mạn sầu tư, Thu kì do độ hà 牛女漫愁思, 秋期猶渡河 (Hàn thực nguyệt 寒食月) Ngưu Lang Chức Nữ chớ lo buồn, Kì hẹn mùa thu còn sang sông.
(Phó) Tùy tiện, phóng túng, loạn xạ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh nghi kì đố, mạn ứng chi 生疑其妒, 漫應之 (Liên Hương 蓮香) Chàng nghi rằng nàng ghen nên nói bậy.Một âm là man.
(Tính) Dáng nước mênh mông.
(Động) Tràn khắp, tràn đầy.
◇Tô Thức 蘇軾: Yên nhiên nhất tiếu trúc li gian, Đào lí man sơn tổng thô tục 嫣然一笑竹籬間, 桃李漫山總麤俗 (Hải đường 海棠) Một khi (hoa hải đường) nhởn nhơ hé nụ nơi hàng rào trúc, Thì đào lí tràn khắp một vùng núi này thảy là thô tục.
man, như "man mác" (vhn)
mặn, như "nước mặn" (btcn)
mẳn, như "tí mẳn" (btcn)
mạn, như "mạn ngược; mạn xuôi" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (btcn)
máng, như "máng nước" (gdhn)
mằn, như "mằn mặn" (gdhn)
Nghĩa của 漫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN, MAN
1. tràn ra; tràn。水过满, 向外流。
水漫出来了。
nước tràn ra ngoài.
2. khắp nơi; khắp。到处都是;遍。
漫山遍野。
khắp nơi từ đồng ruộng đến núi đồi.
漫天大雾。
mây mù bao phủ khắp bầu trời.
3. tự do; thoải mái。不受约束; 随便。
散漫。
tản mạn.
漫谈。
mạn đàm.
漫无限制。
tự do không hạn chế.
漫无目的。
tự do không có mục đích gì.
Từ ghép:
漫笔 ; 漫不经心 ; 漫步 ; 漫长 ; 漫道 ; 漫反射 ; 漫灌 ; 漫画 ; 漫漶 ; 漫卷 ; 谩骂 ; 漫漫 ; 漫儿 ; 漫山遍野 ; 漫说 ; 漫谈 ; 漫天 ; 漫无边际 ; 漫溢 ; 漫游
Chữ gần giống với 漫:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漫
澷,
Tự hình:

U+7F26, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
缦 man, mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 缦
Giản thể của chữ 縵.Nghĩa của 缦 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẠN
lụa trắng; lụa mộc。没有花纹的丝织品。
Dị thể chữ 缦
縵,
Tự hình:

Pinyin: man4, wan4, man2;
Việt bính: maan4 maan6;
蔓 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蔓
(Danh) Loài thực vật, thân nhỏ, có thể vin, quấn hoặc leo lên cây khác.(Động) Lan ra.
◎Như: mạn diên 蔓延 lan rộng.Một âm là man.
◎Như: man tinh 蔓菁 cây su hào.
§ Còn gọi là đại đầu giới 大頭芥, đại đầu thái 大頭菜.
mơn, như "mơn trớn; mơn mởn" (vhn)
mạn, như "chè mạn" (btcn)
man, như "lan man" (btcn)
màn, như "cây màn màn" (btcn)
mởn, như "mơn mởn" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (gdhn)
Nghĩa của 蔓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: MAN
củ cải; cây cải củ。蔓菁。
Từ ghép:
蔓菁
[màn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MAN
(thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ)。义同(蔓: wàn), 多用于合成词。
Từ ghép:
蔓草 ; 蔓生植物 ; 蔓延
[wàn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VẠN
dây leo。(蔓 儿)细长不能直立的茎。
扁豆爬蔓 儿了。
dây đậu cô-ve bò rồi.
Chữ gần giống với 蔓:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: man4;
Việt bính: maan4 maan6;
熳 mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 熳
Lạn mạn 爛熳: (1)(Tính) Rực rỡ.
◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Uyển trung hoa lạn mạn, Ngạn thượng thảo li phi 苑中花爛熳, 岸上草離披 (Viên Chiếu Thiền sư 圓照禪師) Trong vườn hoa rực rỡ, Trên bờ cỏ tràn lan. (2)
(Phó) Ngủ say.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Chúng sồ lạn mạn thụy 眾雛爛熳睡 (Bành nha hành 彭衙行) Lũ gà con ngủ li bì.
man, như "miên man" (gdhn)
Nghĩa của 熳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
1. rực rỡ。烂熳:颜色鲜明而美丽。
2. hồn nhiên; chân chất。烂熳:坦率自然,毫不做作。
Chữ gần giống với 熳:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Tự hình:

U+8B3E, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: man2, man4;
Việt bính: maan4 maan6;
謾 man, mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 謾
(Động) Lừa dối.(Động) Mắng chửi, phỉ báng.
(Tính) Sáng láng, thông tuệ.Một âm là mạn.
(Động) Khinh thường.
◇Hán Thư 漢書: Bất tuân lễ nghi, khinh mạn tể tướng 不遵禮儀, 輕謾宰相 (Địch Phương Tiến truyện 翟方進傳) Không tuân theo lễ nghi, coi thường tể tướng.
(Tính) Kiêu căng, xấc xược.
◇Hán Thư 漢書: Cố Kiệt Trụ bạo mạn, sàm tặc tịnh tiến, hiền trí ẩn phục 故桀紂暴謾, 讒賊並進, 賢知隱伏 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳) Cho nên Kiệt Trụ bạo ngược kiêu căng, lũ gièm pha và bọn làm hại cùng tiến tới, bậc hiền trí ẩn nấp.
(Tính) Xấu xa, bỉ ổi, dâm loạn.
(Phó) Hão, uổng.
§ Thông mạn 漫.
(Phó) Phóng túng, tùy tiện.
§ Thông mạn 漫.
mạn, như "nói mạn (lừa dối)" (vhn)
man, như "lan man" (btcn)
Dị thể chữ 謾
谩,
Tự hình:

Dịch mạn sang tiếng Trung hiện đại:
帮; 帮儿 《物体两旁或周围的部分。》mạn thuyền船帮
舷 《 船、飞机等两侧的边儿。》
mạn trái
左舷。
mạn phải
右舷。
区域 《地区范围。》
怠慢 《冷淡。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạn
| mạn | 偭: | mạn quy việt củ (cử động trái phép) |
| mạn | 僈: | mạn quy việt củ (cử động trái phép) |
| mạn | 墁: | mạn tường (quét vôi) |
| mạn | 嫚: | khinh mạn, mạn phép |
| mạn | 幔: | mạn trướng (mành rủ) |
| mạn | 慢: | mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn |
| mạn | 漫: | mạn ngược; mạn xuôi |
| mạn | 𫇞: | mạn thuyền |
| mạn | 蔓: | chè mạn |
| mạn | 謾: | nói mạn (lừa dối) |

Tìm hình ảnh cho: mạn Tìm thêm nội dung cho: mạn
