Chữ 惜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惜, chiết tự chữ TIẾC, TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惜:

惜 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惜

惜

Chiết tự chữ 惜

Chiết tự chữ tiếc, tích bao gồm chữ 心 昔 hoặc 忄 昔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惜 cấu thành từ 2 chữ: 心, 昔
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 昔 thách, tách, tích, tếch
  • 2. 惜 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 昔
  • 忄 tâm
  • 昔 thách, tách, tích, tếch
  • tích [tích]

    U+60DC, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sik1
    1. [哀惜] ai tích 2. [愛惜] ái tích 3. [顧惜] cố tích 4. [矜惜] căng tích 5. [可惜] khả tích 6. [戀惜] luyến tích;

    惜 tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 惜

    (Động) Đau tiếc, bi thương.
    ◎Như: thâm kham thống tích 深
    堪痛惜 rất đáng tiếc nhớ lắm.

    (Động)
    Quý trọng, yêu quý, không bỏ được.
    ◎Như: thốn âm khả tích 寸陰可惜 một tấc bóng quang âm cũng đáng tiếc.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Tích hoa bất tảo địa 惜花不掃地 (Nhật trường 日長) Yêu quý hoa (nên) không quét đất.

    (Động)
    Tham, keo kiệt.
    ◎Như: lận tích 吝惜 keo bẩn, bủn xỉn.

    tiếc, như "tiếc rẻ" (vhn)
    tích, như "tích (quý hoá, tiếc, thương hại)" (btcn)

    Nghĩa của 惜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÍCH
    tiếc; luyến tiếc。爱惜;吝惜。
    可惜
    đáng tiếc
    不惜 工本
    không tiếc công sức
    Từ ghép:
    惜别 ; 惜老怜贫 ; 惜力 ; 惜售

    Chữ gần giống với 惜:

    㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惜

    愊, 愾, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惜 Tự hình chữ 惜 Tự hình chữ 惜 Tự hình chữ 惜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

    tiếc惜:tiếc rẻ
    tích惜:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
    惜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惜 Tìm thêm nội dung cho: 惜