Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惜, chiết tự chữ TIẾC, TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惜:
惜
Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1
1. [哀惜] ai tích 2. [愛惜] ái tích 3. [顧惜] cố tích 4. [矜惜] căng tích 5. [可惜] khả tích 6. [戀惜] luyến tích;
惜 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 惜
(Động) Đau tiếc, bi thương.◎Như: thâm kham thống tích 深堪痛惜 rất đáng tiếc nhớ lắm.
(Động) Quý trọng, yêu quý, không bỏ được.
◎Như: thốn âm khả tích 寸陰可惜 một tấc bóng quang âm cũng đáng tiếc.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tích hoa bất tảo địa 惜花不掃地 (Nhật trường 日長) Yêu quý hoa (nên) không quét đất.
(Động) Tham, keo kiệt.
◎Như: lận tích 吝惜 keo bẩn, bủn xỉn.
tiếc, như "tiếc rẻ" (vhn)
tích, như "tích (quý hoá, tiếc, thương hại)" (btcn)
Nghĩa của 惜 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
tiếc; luyến tiếc。爱惜;吝惜。
可惜
đáng tiếc
不惜 工本
không tiếc công sức
Từ ghép:
惜别 ; 惜老怜贫 ; 惜力 ; 惜售
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
tiếc; luyến tiếc。爱惜;吝惜。
可惜
đáng tiếc
不惜 工本
không tiếc công sức
Từ ghép:
惜别 ; 惜老怜贫 ; 惜力 ; 惜售
Chữ gần giống với 惜:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜
| tiếc | 惜: | tiếc rẻ |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |

Tìm hình ảnh cho: 惜 Tìm thêm nội dung cho: 惜
