Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 互溶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互溶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 互溶 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùróng] hoà tan。一般指两种液体(如水和酒精)能以任何比例互相溶解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶

dung:dung dịch
giong:giong ruổi
ròng:ròng rã
互溶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互溶 Tìm thêm nội dung cho: 互溶