Từ: 扳不倒儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扳不倒儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扳不倒儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānbùdǎor] con lật đật。不倒翁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扳

ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
bản:bản (vin kéo)
bắn:bắn súng; bắn tin
bẳn:bẳn gắt (khó tính)
phễn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
扳不倒儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扳不倒儿 Tìm thêm nội dung cho: 扳不倒儿