Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 扳不倒儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扳不倒儿:
Nghĩa của 扳不倒儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bānbùdǎor] con lật đật。不倒翁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扳
| ban | 扳: | Ban thương thuyên (bóp cò súng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bắn | 扳: | bắn súng; bắn tin |
| bẳn | 扳: | bẳn gắt (khó tính) |
| phễn | 扳: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 扳不倒儿 Tìm thêm nội dung cho: 扳不倒儿
