Từ: 天候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天候 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānhòu] thời tiết; khí hậu。天气气候和某些天文现象的统称,包括阴晴、冷暖、干湿和月相、昼夜长短、四季更替等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
天候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天候 Tìm thêm nội dung cho: 天候