Chữ 𦄵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦄵, chiết tự chữ DẮT, DỨT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦄵:

𦄵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦄵

𦄵

Chiết tự chữ 𦄵

[]

U+026135, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𦄵

Nghĩa Trung Việt của từ 𦄵



dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (vhn)
dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (btcn)

Chữ gần giống với 𦄵:

䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Chữ gần giống 𦄵

Tự hình:

Tự hình chữ 𦄵 Tự hình chữ 𦄵 Tự hình chữ 𦄵 Tự hình chữ 𦄵

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦄵

dắt𦄵:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dứt𦄵:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
𦄵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦄵 Tìm thêm nội dung cho: 𦄵