Từ: đích tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đích tử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đíchtử

đích tử
Con trưởng của vợ cả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? Nhữ dục vi soán nghịch da?
, 失, 立? 耶? (Đệ tam hồi) Thiên tử là con trưởng của Tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao dám bàn đến chuyện phế lập? Ngươi muốn phản nghịch chăng?Con của vợ cả.

Dịch đích tử sang tiếng Trung hiện đại:

嫡子 《旧指妻子所生的儿子, 特指嫡长子(区别于"遮子")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đích

đích:đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ)
đích:đích tôn
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đích:ô đích (tên bay vo vo)
đích:ô đích (tên bay vo vo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)
đích tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đích tử Tìm thêm nội dung cho: đích tử