Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vui trong tiếng Việt:
["- tt 1. Cảm thấy thích thú: Khi vui non nước cũng vui (cd); Trẻ vui nhà, già vui chùa (tng); Người buồn, cảnh có vui đâu bao giờ . (K) 2. Biểu lộ sự thích thú: Nét mặt vui, câu chuyện vui. 3. Đưa đến một tin đáng mừng: Tin vui."]Dịch vui sang tiếng Trung hiện đại:
欢快 《欢乐轻快。》乐不可支 《形容快乐到了极点。》
乐; 喜 《快乐; 高兴。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vui
| vui | 𬐩: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 𢝙: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𢠿: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𣡝: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 盃: | vui vầy, vui tính; yên vui |

Tìm hình ảnh cho: vui Tìm thêm nội dung cho: vui
