Từ: vui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vui

Nghĩa vui trong tiếng Việt:

["- tt 1. Cảm thấy thích thú: Khi vui non nước cũng vui (cd); Trẻ vui nhà, già vui chùa (tng); Người buồn, cảnh có vui đâu bao giờ . (K) 2. Biểu lộ sự thích thú: Nét mặt vui, câu chuyện vui. 3. Đưa đến một tin đáng mừng: Tin vui."]

Dịch vui sang tiếng Trung hiện đại:

欢快 《欢乐轻快。》
乐不可支 《形容快乐到了极点。》
乐; 喜 《快乐; 高兴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vui

vui𬐩:vui vầy, vui tính; yên vui
vui𢝙:vui vẻ, vui tính
vui𢠿:vui vẻ, vui tính
vui𣡝:vui vầy, vui tính; yên vui
vui:vui vầy, vui tính; yên vui
vui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vui Tìm thêm nội dung cho: vui