Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 五倍子虫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五倍子虫:
Nghĩa của 五倍子虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔbèizǐchóng] sâu ngũ bội tử。昆虫,分有翅和无翅两个型。有翅雌虫头部灰蓝色,胸部蓝紫色,腹部椭圆,灰绿色,寄生在盐肤木的叶子上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍
| buạ | 倍: | goá bụa |
| bạu | 倍: | bạu mặt (cau mặt) |
| bậu | 倍: | bậu cửa |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bụa | 倍: | goá bụa |
| vội | 倍: | vội vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 五倍子虫 Tìm thêm nội dung cho: 五倍子虫
