Từ: 五倍子虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五倍子虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五倍子虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔbèizǐchóng] sâu ngũ bội tử。昆虫,分有翅和无翅两个型。有翅雌虫头部灰蓝色,胸部蓝紫色,腹部椭圆,灰绿色,寄生在盐肤木的叶子上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
五倍子虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五倍子虫 Tìm thêm nội dung cho: 五倍子虫