Từ: 五敛子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五敛子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五敛子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔliǎnzǐ] 1. khế (cây)。常绿灌木,羽状复叶,小叶卵形,花瓣白色或淡紫色,萼红紫色,浆果椭圆形,绿色或绿黄色,有五条棱,可以吃。也叫羊桃、杨桃。
2. quả khế; trái khế。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敛

liễm:quyên liễm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
五敛子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五敛子 Tìm thêm nội dung cho: 五敛子