Chữ 緑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緑, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 緑:

緑 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緑

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 絲 录 hoặc 糹 录 hoặc 糸 录 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緑 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 录
  • ti, ty, tơ, tưa
  • lục
  • 2. 緑 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 录
  • miên, mịch
  • lục
  • 3. 緑 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 录
  • mịch
  • lục
  • lục [lục]

    U+7DD1, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4, lü4;
    Việt bính: ;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 緑

    Một dạng của chữ .

    Chữ gần giống với 緑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 緑

    绿,

    Chữ gần giống 緑

    , , , , , , , 緿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緑 Tự hình chữ 緑 Tự hình chữ 緑 Tự hình chữ 緑

    緑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緑 Tìm thêm nội dung cho: 緑