Từ: 术士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 术士:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 术 • 士

Nghĩa của 术士 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùshì] 1. thuật sĩ。称占卜星相和道士一类的人。
2. nho sĩ; nho sinh。儒生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật术:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật术:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi士:sãi vãi
sõi士:sành sõi
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi士:âm khác của sĩ
术士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 术士 Tìm thêm nội dung cho: 术士