Cao su chống va đập cửa

Từ: 不大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不大 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdà] vừa phải; chừng mực; điều độ。范围有限或影响有限。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
不大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不大 Tìm thêm nội dung cho: 不大