Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盛气凌人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛气凌人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛气凌人 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngqìlíngrén] cả vú lấp miệng em; lên mặt nạt người; vênh váo hung hăng。傲慢的气势逼人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
盛气凌人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛气凌人 Tìm thêm nội dung cho: 盛气凌人