Từ: me có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ me:

Đây là các chữ cấu thành từ này: me

Nghĩa me trong tiếng Việt:

["- 1 dt., cũ, đphg 1. Mẹ. 2. Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây: me Tây me Mĩ.","- 2 dt. 1. Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi lá nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịt có vị chua, ăn được. 2. Quả me: me nấu canh chua mứt me.","- 3 dt. Bê: nhà nuôi một con bò và hai con me thịt me."]

Dịch me sang tiếng Trung hiện đại:

母; 母亲; 妈 ; 娘 《有子女的女子, 是子女的母亲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: me

me:me me (tiếng kêu be be)
me:cây me
me:máu me; năm mới năm me
me𤚤:con me (con bò con)
me:máu me; năm mới năm me
me tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: me Tìm thêm nội dung cho: me