Từ: 五马分尸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五马分尸:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 五 • 马 • 分 • 尸
Nghĩa của 五马分尸 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔmǎfēnshī] năm ngựa xé xác; ngũ mã phân thây (hình phạt tàn bạo thời xưa, buộc đầu và tay chân vào năm con ngựa khác nhau, đánh ngựa chạy xé tan xác người bị tội). Ví: Xé tan nát ra。古代一种残酷的刑罚,用五匹马拴住人的四肢和头部,把人 扯开。比喻把完整的东西分割得非常零碎。也说五牛分尸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸
| thi | 尸: | thi hài |
| thây | 尸: | thây ma; phanh thây |