Từ: 交集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交集 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojí] cùng xuất hiện; vừa...vừa; xuất hiện cùng một lúc; đồng thời xuất hiện (sự vật, nhiều loại tình cảm)。(不同的感情、事物等)同时出现。
百感交集。
trăm thứ tình cảm cùng xuất hiện.
惊喜交集。
sợ hãi, vui mừng lẫn lộn; nửa mừng nửa lo.
雷雨交集。
vừa mưa, vừa sấm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
交集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交集 Tìm thêm nội dung cho: 交集