Từ: 右派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右派:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 右 • 派

hữu phái
Trên phương diện chính trị, kinh tế hay xã hội, chủ trương duy trì hiện trạng.☆Tương tự:
bảo thủ phái
保守派,
hữu dực
右翼.

Nghĩa của 右派 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòupài] cánh hữu; phái bảo thủ。在阶级、政党、集团内,政治上保守、反动的一派。也指属于这一派的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu右:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai派:phai nhạt
phe派:phe phái
phái派:phái người
pháy派:mưa láy pháy
phơi派:phơi phới
phới派:phơi phới
vé派:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
右派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 右派 Tìm thêm nội dung cho: 右派