Cao su chống va đập cửa
hữu phái
Trên phương diện chính trị, kinh tế hay xã hội, chủ trương duy trì hiện trạng.☆Tương tự:
bảo thủ phái
保守派,
hữu dực
右翼.
Nghĩa của 右派 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòupài] cánh hữu; phái bảo thủ。在阶级、政党、集团内,政治上保守、反动的一派。也指属于这一派的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 右
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 右派 Tìm thêm nội dung cho: 右派
