Từ: 偃草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偃草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偃 • 草

yển thảo
Cỏ nằm rạp xuống.
◇Luận Ngữ 論語:
Quân tử chi đức phong, tiểu nhân chi đức thảo, thảo thượng chi phong tất yển
君子之德風, 小人之德草, 草上之風必偃 (Nhan Uyên 顏淵) Đức hạnh của người quân tử (người trị dân) như gió, mà đức hạnh của dân như cỏ. Gió thổi thì cỏ tất rạp xuống. Nghĩa bóng: Dân chúng đã được cảm hóa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃

yển偃:yển (nằm)
ễn偃:ễn ngực (ưỡn ngực)
ễnh偃:ễnh ương; no ễnh bụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
偃草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偃草 Tìm thêm nội dung cho: 偃草