yển thảo
Cỏ nằm rạp xuống.
◇Luận Ngữ 論語:
Quân tử chi đức phong, tiểu nhân chi đức thảo, thảo thượng chi phong tất yển
君子之德風, 小人之德草, 草上之風必偃 (Nhan Uyên 顏淵) Đức hạnh của người quân tử (người trị dân) như gió, mà đức hạnh của dân như cỏ. Gió thổi thì cỏ tất rạp xuống. Nghĩa bóng: Dân chúng đã được cảm hóa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃
| yển | 偃: | yển (nằm) |
| ễn | 偃: | ễn ngực (ưỡn ngực) |
| ễnh | 偃: | ễnh ương; no ễnh bụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 偃草 Tìm thêm nội dung cho: 偃草
