Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 村野 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūnyě] 1. thôn dã; làng mạc。乡村和田野。
2. thô lỗ; mộc mạc; quê mùa; chất phác; cục mịch; vụng về。性情粗鲁。
2. thô lỗ; mộc mạc; quê mùa; chất phác; cục mịch; vụng về。性情粗鲁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 村
| chon | 村: | chon von; chon chót |
| chôn | 村: | chôn cất |
| thon | 村: | tay thon |
| thun | 村: | thun lại |
| thuôn | 村: | thuôn chỉ |
| thuốn | 村: | thuốn đất |
| thôn | 村: | thôn xóm |
| thồn | 村: | |
| xóm | 村: | thôn xóm, làng xóm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |

Tìm hình ảnh cho: 村野 Tìm thêm nội dung cho: 村野
