Từ: son có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ son:

Đây là các chữ cấu thành từ này: son

Nghĩa son trong tiếng Việt:

["- 1 I. dt. 1. Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông: mài son nét son. 2. Sáp màu đỏ dùng để tô môi: má phấn môi son bôi son tô son điểm phấn. II. tt. 1. Có màu đỏ như son: đũa son sơn son. 2. khng. May mắn: Số nó son lắm.","- 2 (F. sol) dt. Tên nốt nhạc thứ năm, sau la trong gam đô bảy âm.","- 3 tt. Còn trẻ và chưa có con: đôi vợ chồng son thân son mình rỗi."]

Dịch son sang tiếng Trung hiện đại:

《一种红色的化妆品, 涂在两颊或嘴唇上, 也用做国画的颜料。》胭脂; 脂 《一种红色的化妆品, 涂在两颊或嘴唇上, 也用做国画的颜料。》
son phấn
脂粉。
朱漆 《红漆。》
朱红色 《比较鲜艳的红色。》
无子女的夫妻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: son

son:mực son, lầu son
son𱜘:mực son, lầu son
son𪳔:mực son, lầu son
son𣘈:mực son, lầu son
son𣗾:mực son, lầu son
son𣜱:mực son, lầu son
son𪿽:mực son, lầu son
son𧹪:mực son, lầu son
son tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: son Tìm thêm nội dung cho: son