Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa son trong tiếng Việt:
["- 1 I. dt. 1. Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông: mài son nét son. 2. Sáp màu đỏ dùng để tô môi: má phấn môi son bôi son tô son điểm phấn. II. tt. 1. Có màu đỏ như son: đũa son sơn son. 2. khng. May mắn: Số nó son lắm.","- 2 (F. sol) dt. Tên nốt nhạc thứ năm, sau la trong gam đô bảy âm.","- 3 tt. Còn trẻ và chưa có con: đôi vợ chồng son thân son mình rỗi."]Dịch son sang tiếng Trung hiện đại:
胭 《一种红色的化妆品, 涂在两颊或嘴唇上, 也用做国画的颜料。》胭脂; 脂 《一种红色的化妆品, 涂在两颊或嘴唇上, 也用做国画的颜料。》son phấn
脂粉。
朱漆 《红漆。》
朱红色 《比较鲜艳的红色。》
无子女的夫妻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: son
| son | 崙: | mực son, lầu son |
| son | 𱜘: | mực son, lầu son |
| son | 𪳔: | mực son, lầu son |
| son | 𣘈: | mực son, lầu son |
| son | 𣗾: | mực son, lầu son |
| son | 𣜱: | mực son, lầu son |
| son | 𪿽: | mực son, lầu son |
| son | 𧹪: | mực son, lầu son |

Tìm hình ảnh cho: son Tìm thêm nội dung cho: son
