Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 疏放 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūfàng] 1. phóng túng。放纵。
2. không theo lệ thường (văn chương)。(文章)不拘常格。
2. không theo lệ thường (văn chương)。(文章)不拘常格。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |

Tìm hình ảnh cho: 疏放 Tìm thêm nội dung cho: 疏放
