Cao su chống va đập cửa

Từ: 疏放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疏放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疏放 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūfàng] 1. phóng túng。放纵。
2. không theo lệ thường (văn chương)。(文章)不拘常格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

:sơ ý
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ:dâng sớ
sờ:sờ sờ
:xơ rơ (rã rời)
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
疏放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疏放 Tìm thêm nội dung cho: 疏放