Từ: 膏梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膏梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoliáng] cao lương mỹ vị; thức ăn sang trọng; cơm ngon canh ngọt。肥肉和细粮,泛指美味的饭菜。
膏梁子弟(指富贵人家的子弟)。
công tử bột; cậu ấm cô chiêu; con nhà giàu có quyền thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
膏梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏梁 Tìm thêm nội dung cho: 膏梁