Chữ 娴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娴, chiết tự chữ NHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娴:

娴 nhàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娴

Chiết tự chữ nhàn bao gồm chữ 女 闲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娴 cấu thành từ 2 chữ: 女, 闲
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • hèn, nhàn
  • nhàn [nhàn]

    U+5A34, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嫻;
    Pinyin: xian2;
    Việt bính: haan4;

    nhàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 娴

    Giản thể của chữ .
    nhàn, như "nhàn (được tập luyện kĩ)" (gdhn)

    Nghĩa của 娴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嫻、嫺)
    [xián]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHÀN
    1. thanh tao lịch sự; nhã nhặn; thanh nhã。 文雅。
    2. thành thạo; giỏi。熟练。
    娴于辞令。
    giỏi ăn nói; giỏi làm văn
    Từ ghép:
    娴静 ; 娴熟 ; 娴雅

    Chữ gần giống với 娴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Dị thể chữ 娴

    ,

    Chữ gần giống 娴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娴 Tự hình chữ 娴 Tự hình chữ 娴 Tự hình chữ 娴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娴

    nhàn:nhàn (được tập luyện kĩ)
    娴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娴 Tìm thêm nội dung cho: 娴