Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娴, chiết tự chữ NHÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娴:
娴
Biến thể phồn thể: 嫻;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
娴 nhàn
nhàn, như "nhàn (được tập luyện kĩ)" (gdhn)
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
娴 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 娴
Giản thể của chữ 嫻.nhàn, như "nhàn (được tập luyện kĩ)" (gdhn)
Nghĩa của 娴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嫻、嫺)
[xián]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NHÀN
1. thanh tao lịch sự; nhã nhặn; thanh nhã。 文雅。
2. thành thạo; giỏi。熟练。
娴于辞令。
giỏi ăn nói; giỏi làm văn
Từ ghép:
娴静 ; 娴熟 ; 娴雅
[xián]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NHÀN
1. thanh tao lịch sự; nhã nhặn; thanh nhã。 文雅。
2. thành thạo; giỏi。熟练。
娴于辞令。
giỏi ăn nói; giỏi làm văn
Từ ghép:
娴静 ; 娴熟 ; 娴雅
Chữ gần giống với 娴:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Dị thể chữ 娴
嫻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娴
| nhàn | 娴: | nhàn (được tập luyện kĩ) |

Tìm hình ảnh cho: 娴 Tìm thêm nội dung cho: 娴
