Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhọt trong tiếng Việt:
["- d. Mụn lớn sưng tấy lên ở ngoài da."]Dịch nhọt sang tiếng Trung hiện đại:
疔; 疔疮 《中医指病理变化急骤并有全身症状的小疮, 坚硬而根深, 形状像钉。》疖子 《皮肤病, 由葡萄球菌或链状菌侵入毛囊内引起。症状是局部出现充血硬块, 化脓, 红肿, 疼痛。》瘤; 瘤子 《肿瘤。》
nhọt độc; bướu độc.
毒瘤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhọt
| nhọt | 𤷿: | u nhọt |
| nhọt | 𦝬: | cái nhọt |

Tìm hình ảnh cho: nhọt Tìm thêm nội dung cho: nhọt
