Từ: nhọt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhọt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhọt

Nghĩa nhọt trong tiếng Việt:

["- d. Mụn lớn sưng tấy lên ở ngoài da."]

Dịch nhọt sang tiếng Trung hiện đại:

疔; 疔疮 《中医指病理变化急骤并有全身症状的小疮, 坚硬而根深, 形状像钉。》疖子 《皮肤病, 由葡萄球菌或链状菌侵入毛囊内引起。症状是局部出现充血硬块, 化脓, 红肿, 疼痛。》
瘤; 瘤子 《肿瘤。》
nhọt độc; bướu độc.
毒瘤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhọt

nhọt𤷿:u nhọt
nhọt𦝬:cái nhọt
nhọt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhọt Tìm thêm nội dung cho: nhọt