Cao su chống va đập cửa

Từ: 諸母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諸母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chư mẫu
Thứ mẫu.Tiếng xưng hô đối với phụ nữ ngang hàng hoặc có tuổi gần bằng tuổi cha mình. ◇Sử Kí 記:
Bái phụ huynh chư mẫu cố nhân nhật lạc ẩm cực hoan, đạo cựu cố vi tiếu lạc
驩, (Cao Tổ bổn kỉ 紀) Các phụ huynh, các bà cụ và những người quen cũ của Bái Công (tức Hán Cao Tổ) uống rượu vui chơi cả ngày rất là vui vẻ, kể lại chuyện cũ mà cười.Đặc chỉ cô, thím hay bác gái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸

chã: 
chơ:chỏng chơ, chơ vơ
chư:chư vị, chư quân
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chở:chuyên chở, chở hàng
chứ: 
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
giư: 
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
諸母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諸母 Tìm thêm nội dung cho: 諸母