Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宎, chiết tự chữ YỂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 宎:
宎
Pinyin: yao3, yao1, yao4;
Việt bính: jiu2 miu5;
宎 yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 宎
(Danh) Góc nhà ở phía đông nam. Chỉ chỗ sâu kín. Vốn viết là yểu 窔.◇Trang Tử 莊子: Vị thường hiếu điền, nhi thuần sanh ư yểu 未嘗好田, 而鶉生於宎 (Từ Vô Quỷ 徐無鬼) (Tôi) chưa từng thích đi săn, mà chim thuần sinh ra ở góc nhà đông nam.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 宎 Tìm thêm nội dung cho: 宎
