Chữ 宎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宎, chiết tự chữ YỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 宎:

宎 yểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宎

宎

Chiết tự chữ 宎

Chiết tự chữ yểu bao gồm chữ 宀 夭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宎 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 夭
  • 宀 miên
  • 夭 eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • yểu [yểu]

    U+5B8E, tổng 7 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao3, yao1, yao4;
    Việt bính: jiu2 miu5;

    宎 yểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 宎

    (Danh) Góc nhà ở phía đông nam. Chỉ chỗ sâu kín. Vốn viết là yểu 窔.
    ◇Trang Tử 莊子: Vị thường hiếu điền, nhi thuần sanh ư yểu 未嘗好田, 而鶉生於宎 (Từ Vô Quỷ 徐無鬼) (Tôi) chưa từng thích đi săn, mà chim thuần sinh ra ở góc nhà đông nam.

    Chữ gần giống với 宎:

    㝎, 㝏, 㝐, 㝑, 宋, 完, 宍, 宎, 宏, 宐,

    Chữ gần giống 宎

    寥, 宣, 定, 宛, 宜, 宝, 实, 実, 宠, 审,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宎 Tự hình chữ 宎 Tự hình chữ 宎 Tự hình chữ 宎

    宎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宎 Tìm thêm nội dung cho: 宎