Cao su chống va đập cửa

Từ: 亭匀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亭匀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亭匀 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngyún] thăng bằng; cân bằng; đều đặn; vừa phải。同"停匀"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀

quân:quân phân (chia đều)
亭匀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亭匀 Tìm thêm nội dung cho: 亭匀