Cao su chống va đập cửa

Từ: 亭午 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亭午:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình ngọ
Đúng giữa trưa, chính ngọ.
§ Cũng viết là
đình ngọ
午.

Nghĩa của 亭午 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngwǔ] giữa trưa; đúng ngọ。正午;中午。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ:cửa ngõ
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
亭午 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亭午 Tìm thêm nội dung cho: 亭午