Cao su chống va đập cửa
đình ngọ
Đúng giữa trưa, chính ngọ.
§ Cũng viết là
đình ngọ
庭午.
Nghĩa của 亭午 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngwǔ] giữa trưa; đúng ngọ。正午;中午。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 午
| ngõ | 午: | cửa ngõ |
| ngọ | 午: | giờ ngọ |
| ngỏ | 午: | ngỏ ý |

Tìm hình ảnh cho: 亭午 Tìm thêm nội dung cho: 亭午
