Chữ 午 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 午, chiết tự chữ NGÕ, NGỌ, NGỎ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 午:

午 ngọ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 午

Chiết tự chữ ngõ, ngọ, ngỏ bao gồm chữ 丿 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

午 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 干
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • can, càn, cán, cơn
  • ngọ [ngọ]

    U+5348, tổng 4 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu3;
    Việt bính: ng5
    1. [亭午] đình ngọ 2. [旁午] bàng ngọ 3. [正午] chính ngọ, chánh ngọ 4. [下午] hạ ngọ 5. [午夜] ngọ dạ 6. [午後] ngọ hậu 7. [午門] ngọ môn 8. [午月] ngọ nguyệt 9. [午日] ngọ nhật 10. [午時] ngọ thời 11. [午天] ngọ thiên 12. [午前] ngọ tiền 13. [午餐] ngọ xan 14. [上午] thượng ngọ 15. [中午] trung ngọ;

    ngọ

    Nghĩa Trung Việt của từ 午

    (Danh) Chi Ngọ, chi thứ bảy trong mười hai chi.

    (Danh)
    Từ mười một giờ sáng đến một giờ chiều là giờ ngọ.

    (Danh)
    Buổi trưa (khoảng thời gian giữa ngày).
    ◎Như: thượng ngọ
    sáng, trung ngọ trưa, hạ ngọ chiều.

    (Danh)
    Họ Ngọ.

    (Danh)
    Tháng năm (âm lịch).
    § Lịch cũ tính sao đẩu đến tháng năm thì chỉ về ngọ, nên tháng năm gọi là ngọ nguyệt , mồng năm tháng năm là tết đoan ngọ . Ta thường quen gọi là tết đoan ngũ là vì thế.

    (Danh)
    Thưởng ngọ buổi trưa.
    § Cũng như trung ngọ .
    ◇Thủy hử truyện : Vị cập thưởng ngọ, mã dĩ đáo lai, viên ngoại tiện thỉnh Lỗ đề hạt thượng mã, khiếu trang khách đam liễu hành lí , , 便, (Đệ tứ hồi) Chưa tới trưa, ngựa đã đến, viên ngoại liềm mời Lỗ đề hạt lên ngựa, bảo trang khách gánh hành lí.

    (Tính)
    Giữa ngày hoặc giữa đêm.
    ◎Như: ngọ xan bữa ăn trưa, ngọ phạn bữa cơm trưa, ngọ dạ nửa đêm.

    (Động)
    Làm trái ngược.
    § Thông ngộ .

    ngọ, như "giờ ngọ" (vhn)
    ngỏ, như "ngỏ ý" (btcn)
    ngõ, như "cửa ngõ" (btcn)

    Nghĩa của 午 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǔ]Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 4
    Hán Việt: NGỌ
    1. ngọ (ngôi thứ bảy trong địa chi)。地支的第七位。
    2. giờ ngọ; trưa (giữa trưa)。日中的时候;白天十二点。
    中午。
    buổi trưa.
    上午。
    buổi sáng.
    下午。
    buổi chiều.
    Từ ghép:
    午饭 ; 午后 ; 午觉 ; 午前 ; 午时 ; 午睡 ; 午夜

    Chữ gần giống với 午:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 午

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 午 Tự hình chữ 午 Tự hình chữ 午 Tự hình chữ 午

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

    ngõ:cửa ngõ
    ngọ:giờ ngọ
    ngỏ:ngỏ ý
    午 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 午 Tìm thêm nội dung cho: 午