Từ: 儒尊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒尊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nho tôn
Bậc lĩnh tụ trong nho học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính
儒尊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒尊 Tìm thêm nội dung cho: 儒尊