Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 亭子 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíng·zi] đình; cái đình; đình để nghỉ chân (trong vườn hoa hay bên đường)。盖在路旁或花园里供人休息用的建筑物,面积较小,大多只有顶,没有墙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 亭子 Tìm thêm nội dung cho: 亭子
