Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 亭子间 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíng·zijiān] gác xép; phòng nhỏ; phòng hẹp。上海等地某些旧式楼房中的一种小房间,位置在房子后部的楼梯中间,狭小,光线较差。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 亭子间 Tìm thêm nội dung cho: 亭子间
