Từ: 亭子间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亭子间:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亭 • 子 • 间

Nghĩa của 亭子间 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíng·zijiān] gác xép; phòng nhỏ; phòng hẹp。上海等地某些旧式楼房中的一种小房间,位置在房子后部的楼梯中间,狭小,光线较差。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình亭:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa亭:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian间:nhân gian; trung gian
gián间:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
亭子间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亭子间 Tìm thêm nội dung cho: 亭子间