Từ: 亲和力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲和力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亲 • 和 • 力

Nghĩa của 亲和力 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnhélì] lực tương tác (khi hai chất kết hợp thành hợp chất)。两种以上的物质结合成化合物时互相作用的力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân亲:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
亲和力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲和力 Tìm thêm nội dung cho: 亲和力