Từ: 亲手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲手 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnshǒu] tự tay; chính tay。用自己的手(做)。
你亲手种的两棵枣树,现在长得可大啦。
hai cây táo mà tự tay anh trồng, bây giờ lớn lắm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
亲手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲手 Tìm thêm nội dung cho: 亲手