Chữ 畵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畵, chiết tự chữ VẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畵:

畵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畵

畵

Chiết tự chữ 畵

Chiết tự chữ vạch bao gồm chữ 聿 田 凵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畵 cấu thành từ 3 chữ: 聿, 田, 凵
  • 聿 duật
  • 田 ruộng, điền
  • 凵 khảm
  • []

    U+7575, tổng 13 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hua4;
    Việt bính: ;

    畵

    Nghĩa Trung Việt của từ 畵


    vạch, như "vạch đường; vạch mặt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 畵:

    㽡, 㽢, 㽣, 㽤, 畵, 當, 畷, 畸, 畹, 畺,

    Dị thể chữ 畵

    畫,

    Chữ gần giống 畵

    画, 畫, 细, 畇, 畎, 畍, 界, 畋, 畊, 畉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畵 Tự hình chữ 畵 Tự hình chữ 畵 Tự hình chữ 畵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畵

    hoạ畵:bích hoạ, hoạ đồ
    vạch畵:vạch đường; vạch mặt
    畵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畵 Tìm thêm nội dung cho: 畵