Chữ 畵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畵, chiết tự chữ VẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畵:
畵
Pinyin: hua4;
Việt bính: ;
畵
Nghĩa Trung Việt của từ 畵
vạch, như "vạch đường; vạch mặt" (gdhn)
Dị thể chữ 畵
畫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畵
| hoạ | 畵: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 畵: | vạch đường; vạch mặt |

Tìm hình ảnh cho: 畵 Tìm thêm nội dung cho: 畵
