Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逕, chiết tự chữ KÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逕:
逕
Biến thể giản thể: 迳;
Pinyin: jing4;
Việt bính: gaang3 ging3;
逕 kính
◇Nguyễn Du 阮攸: Vạn thụ tùng sam nhất kính thông 萬樹松杉一逕通 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Một con đường hẹp chạy qua muôn gốc tùng sam.
(Phó) Thẳng, trực tiếp.
◎Như: kính giao 逕交 giao thẳng ngay cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố kính nhập đường trung, tầm vấn chư thị thiếp 布逕入堂中, 尋問諸侍妾 (Đệ bát hồi) (Lã) Bố vào thẳng nhà trong tìm hỏi những người hầu.
kính, như "bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)" (gdhn)
Pinyin: jing4;
Việt bính: gaang3 ging3;
逕 kính
Nghĩa Trung Việt của từ 逕
(Danh) Lối hẹp, con đường hẹp.◇Nguyễn Du 阮攸: Vạn thụ tùng sam nhất kính thông 萬樹松杉一逕通 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Một con đường hẹp chạy qua muôn gốc tùng sam.
(Phó) Thẳng, trực tiếp.
◎Như: kính giao 逕交 giao thẳng ngay cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố kính nhập đường trung, tầm vấn chư thị thiếp 布逕入堂中, 尋問諸侍妾 (Đệ bát hồi) (Lã) Bố vào thẳng nhà trong tìm hỏi những người hầu.
kính, như "bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 逕:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Dị thể chữ 逕
迳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逕
| kính | 逕: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |

Tìm hình ảnh cho: 逕 Tìm thêm nội dung cho: 逕
