Chữ 逕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逕, chiết tự chữ KÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逕:

逕 kính

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逕

逕

Chiết tự chữ 逕

Chiết tự chữ kính bao gồm chữ 辵 巠 hoặc 辶 巠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逕 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 巠
  • 辵 sước, xích, xước
  • 巠
  • 2. 逕 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 巠
  • 辶 sước, xích, xước
  • 巠
  • kính [kính]

    U+9015, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 迳;
    Pinyin: jing4;
    Việt bính: gaang3 ging3;

    逕 kính

    Nghĩa Trung Việt của từ 逕

    (Danh) Lối hẹp, con đường hẹp.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Vạn thụ tùng sam nhất kính thông 萬樹松杉一逕通 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Một con đường hẹp chạy qua muôn gốc tùng sam.

    (Phó)
    Thẳng, trực tiếp.
    ◎Như: kính giao 逕交 giao thẳng ngay cho.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố kính nhập đường trung, tầm vấn chư thị thiếp 布逕入堂中, 尋問諸侍妾 (Đệ bát hồi) (Lã) Bố vào thẳng nhà trong tìm hỏi những người hầu.
    kính, như "bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 逕:

    逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Dị thể chữ 逕

    迳,

    Chữ gần giống 逕

    遒, 迾, 逎, 逍, 逌, 逋, 逈, 逇, 逆, 逅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逕 Tự hình chữ 逕 Tự hình chữ 逕 Tự hình chữ 逕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逕

    kính逕:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
    逕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逕 Tìm thêm nội dung cho: 逕