Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 什 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 什, chiết tự chữ LẶT, THẬM, THẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 什:
什 thập, thậm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 什
什
Pinyin: shi2, shen2;
Việt bính: sam6 sap6 zaap6;
什 thập, thậm
Nghĩa Trung Việt của từ 什
(Danh) Số mục: mười. Cũng như chữ thập 十.◎Như: thập nhất 什一 một phần mười, thập bách 什百 gấp mười, gấp trăm.
(Danh) Hàng chục.
§ Trong quân đội cứ mỗi hàng năm người gọi là hàng ngũ, hai hàng ngũ gọi là hàng thập.
(Danh) Một quyển, Kinh Thi cứ mười thiên cho là một quyển, nên một thập 什 tức là một quyển.
(Danh) Họ Thập.
(Tính) Tạp, nhiều.
◎Như: thập vật 什物 các đồ lặt vặt.Một âm là thậm. Thậm ma 什麼 hay 甚麼: (1) Nghi vấn đại danh từ, chuyên chỉ sự vật.
◎Như: nhĩ tại tố thậm ma? 你在做什麼 anh đương làm gì vậy? (2) Chỉ thị đại danh từ.
◎Như: tâm lí tưởng thậm ma, tựu thuyết thậm ma, biệt giá dạng thôn thôn thổ thổ đích 心裡想什麼, 就說什麼, 別這樣吞吞吐吐的 trong bụng nghĩ cái gì thì nói cái nấy, đừng có thậm thà thậm thụt như vậy. (3) Nghi vấn hình dung từ.
◎Như: nhĩ trụ tại thập ma địa phương? 你住在什麼地方 anh ở chỗ nào? (4) Bất định hình dung từ.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史: Giá bộ thư một hữu thập ma đạo lí 這部書沒有什麼道理 (Đệ tam thập tứ hồi) Bộ sách này không có đạo lí gì cả.
thập, như "thập thò; thập cẩm" (vhn)
lặt, như "lặt vặt" (gdhn)
thậm, như "thậm ma (= nàỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 什 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甚)
[shén]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THẬP
đại từ nghi vấn。什么。另见shí。"甚"另见shèn。
Từ ghép:
什么 ; 什么的
[shí]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THẬP
1. số mười。同"十"(多用于分数或倍数)。
什一(十分之一)。
một phần mười.
什九(十分之九)。
chín phần mười.
什百(十倍或百倍)。
mười lần; một trăm lần.
2. nhiều loại; tạp。多种的;杂样的。
什物。
đồ đạc vặt vãnh.
家什。
đồ đạc trong nhà.
Ghi chú: 另见shén。
Từ ghép:
什不闲儿 ; 什件儿 ; 什锦 ; 什物
[shén]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THẬP
đại từ nghi vấn。什么。另见shí。"甚"另见shèn。
Từ ghép:
什么 ; 什么的
[shí]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THẬP
1. số mười。同"十"(多用于分数或倍数)。
什一(十分之一)。
một phần mười.
什九(十分之九)。
chín phần mười.
什百(十倍或百倍)。
mười lần; một trăm lần.
2. nhiều loại; tạp。多种的;杂样的。
什物。
đồ đạc vặt vãnh.
家什。
đồ đạc trong nhà.
Ghi chú: 另见shén。
Từ ghép:
什不闲儿 ; 什件儿 ; 什锦 ; 什物
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 什
| lặt | 什: | lặt vặt |
| thậm | 什: | thậm ma (= nàỏ) |
| thập | 什: | thập thò; thập cẩm |

Tìm hình ảnh cho: 什 Tìm thêm nội dung cho: 什
