Chữ 什 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 什, chiết tự chữ LẶT, THẬM, THẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 什:

什 thập, thậm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 什

Chiết tự chữ lặt, thậm, thập bao gồm chữ 人 十 hoặc 亻 十 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 什 cấu thành từ 2 chữ: 人, 十
  • nhân, nhơn
  • thập
  • 2. 什 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 十
  • nhân
  • thập
  • thập, thậm [thập, thậm]

    U+4EC0, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2, shen2;
    Việt bính: sam6 sap6 zaap6;

    thập, thậm

    Nghĩa Trung Việt của từ 什

    (Danh) Số mục: mười. Cũng như chữ thập .
    ◎Như: thập nhất một phần mười, thập bách gấp mười, gấp trăm.

    (Danh)
    Hàng chục.
    § Trong quân đội cứ mỗi hàng năm người gọi là hàng ngũ, hai hàng ngũ gọi là hàng thập.

    (Danh)
    Một quyển, Kinh Thi cứ mười thiên cho là một quyển, nên một thập tức là một quyển.

    (Danh)
    Họ Thập.

    (Tính)
    Tạp, nhiều.
    ◎Như: thập vật các đồ lặt vặt.Một âm là thậm. Thậm ma hay : (1) Nghi vấn đại danh từ, chuyên chỉ sự vật.
    ◎Như: nhĩ tại tố thậm ma? anh đương làm gì vậy? (2) Chỉ thị đại danh từ.
    ◎Như: tâm lí tưởng thậm ma, tựu thuyết thậm ma, biệt giá dạng thôn thôn thổ thổ đích , , trong bụng nghĩ cái gì thì nói cái nấy, đừng có thậm thà thậm thụt như vậy. (3) Nghi vấn hình dung từ.
    ◎Như: nhĩ trụ tại thập ma địa phương? anh ở chỗ nào? (4) Bất định hình dung từ.
    ◇Văn minh tiểu sử : Giá bộ thư một hữu thập ma đạo lí (Đệ tam thập tứ hồi) Bộ sách này không có đạo lí gì cả.

    thập, như "thập thò; thập cẩm" (vhn)
    lặt, như "lặt vặt" (gdhn)
    thậm, như "thậm ma (= nàỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 什 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (甚)
    [shén]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 4
    Hán Việt: THẬP
    đại từ nghi vấn。什么。另见shí。"甚"另见shèn。
    Từ ghép:
    什么 ; 什么的
    [shí]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: THẬP
    1. số mười。同"十"(多用于分数或倍数)。
    什一(十分之一)。
    một phần mười.
    什九(十分之九)。
    chín phần mười.
    什百(十倍或百倍)。
    mười lần; một trăm lần.
    2. nhiều loại; tạp。多种的;杂样的。
    什物。
    đồ đạc vặt vãnh.
    家什。
    đồ đạc trong nhà.
    Ghi chú: 另见shén。
    Từ ghép:
    什不闲儿 ; 什件儿 ; 什锦 ; 什物

    Chữ gần giống với 什:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 什

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 什 Tự hình chữ 什 Tự hình chữ 什 Tự hình chữ 什

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 什

    lặt:lặt vặt
    thậm:thậm ma (= nàỏ)
    thập:thập thò; thập cẩm
    什 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 什 Tìm thêm nội dung cho: 什